Anh - Việt

Bản dịch của từ Flattered trong tiếng Việt

flattered

Verb

flattered (Verb)

/flˈætɚd/
/flˈætɚd/
AI

Nghĩa 01 · Khen ngợi quá mức, tâng bốc một cách không chân thành để lấy lòng hoặc đạt được lợi ích cho bản thân.

Khen ngợi quá mức, tâng bốc một cách không chân thành để lấy lòng hoặc đạt được lợi ích cho bản thân.

lavish insincere praise and compliments upon someone especially to further ones own interests.

Ví dụ
Tôi đã tâng bốc cô ấy để có được sự ủng hộ cho dự án.I flattered her to gain favor for my project proposal.
Anh ấy đã không tâng bốc đồng nghiệp trong cuộc họp nhóm.He did not flatter his colleagues during the team meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flattered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh