Bản dịch của từ Flautist trong tiếng Việt

Flautist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flautist(Noun)

ˈflɑ.tɪst
ˈflɑ.tɪst
01

Người thổi sáo; người biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ sáo.

A person who plays the flute.

吹笛子的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flautist (Noun)

SingularPlural

Flautist

Flautists

Flautist(Noun Countable)

ˈflɑ.tɪst
ˈflɑ.tɪst
01

Người thổi sáo; nghệ sĩ hoặc người chơi nhạc cụ sáo (thường là sáo dọc hoặc sáo transverse).

A person who plays the flute.

吹笛者

flautist meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ