Anh - Việt

Bản dịch của từ Flavours trong tiếng Việt

flavours

Noun CountableNoun

flavours (Noun Countable)

/flˈævɚz/
/flˈævɚz/
AI

Nghĩa 01 · Các loại khác nhau thuộc cùng một nhóm chung (ví dụ: các hương vị kem khác nhau), dùng để phân biệt từng biến thể riêng biệt.

Các loại khác nhau thuộc cùng một nhóm chung (ví dụ: các hương vị kem khác nhau), dùng để phân biệt từng biến thể riêng biệt.

Distinctive types of the same general category eg flavors of ice cream.

Ví dụ
Có nhiều hương vị kem tại cửa hàng địa phương.There are many flavours of ice cream at the local shop.
Không phải tất cả hương vị đều được thanh thiếu niên trong thị trấn tôi ưa thích.Not all flavours are popular among teenagers in my town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các loại hương vị khác nhau có thể có trong đồ ăn, đồ uống (ví dụ: vị vani, socola, dâu...).

Các loại hương vị khác nhau có thể có trong đồ ăn, đồ uống (ví dụ: vị vani, socola, dâu...).

Different types of flavors available such as in food or drink.

Ví dụ
Nhiều hương vị kem có sẵn tại Ben & Jerry's.Many flavours of ice cream are available at Ben & Jerry's.
Không có đủ hương vị trong thực đơn đồ uống này.There are not enough flavours in this drink menu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flavours (Noun)

/flˈævɚz/
/flˈævɚz/
AI

Nghĩa 01 · Một vị hoặc mùi đặc trưng của món ăn, đồ uống hoặc thứ gì đó có thể nếm hoặc ngửi được.

Một vị hoặc mùi đặc trưng của món ăn, đồ uống hoặc thứ gì đó có thể nếm hoặc ngửi được.

A particular taste or smell.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau mang đến hương vị độc đáo trong món ăn truyền thống.Different cultures offer unique flavours in their traditional dishes.
Nhiều người không đánh giá cao hương vị của thực phẩm kỳ lạ.Many people do not appreciate the flavours of exotic foods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các loại, hương vị hoặc biến thể khác nhau của một thứ gì đó (thường dùng để chỉ các lựa chọn hoặc phiên bản khác nhau).

Các loại, hương vị hoặc biến thể khác nhau của một thứ gì đó (thường dùng để chỉ các lựa chọn hoặc phiên bản khác nhau).

A variety or type of something.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau có hương vị độc đáo trong món ăn truyền thống.Different cultures have unique flavours in their traditional dishes.
Nhiều người không đánh giá cao hương vị của ẩm thực quốc tế.Many people do not appreciate the flavours of international cuisines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một đặc điểm, sắc thái hay bầu không khí riêng biệt tạo nên nét khác biệt trong cảm nhận (ví dụ: “flavours of the city” nghĩa là những vẻ đặc trưng, hương vị riêng của thành phố).

Một đặc điểm, sắc thái hay bầu không khí riêng biệt tạo nên nét khác biệt trong cảm nhận (ví dụ: “flavours of the city” nghĩa là những vẻ đặc trưng, hương vị riêng của thành phố).

A distinctive quality or atmosphere.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau mang đến hương vị độc đáo cho các buổi gặp gỡ xã hội.Different cultures bring unique flavours to social gatherings and events.
Các sự kiện xã hội không phải lúc nào cũng có hương vị thú vị để thu hút người tham dự.Social events do not always have exciting flavours to engage attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flavours (Noun)

SingularPlural

flavour

flavours

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh