Anh - Việt
fleetly
Adverb
fleetly (Adverb)
/flˈiːtli/
/ˈfliːt.li/
AI
Nghĩa 01
nhanh chóng; nhanh; với tốc độ cao
quickly; rapidly; with speed
Ví dụ
Các tình nguyện viên nhanh chóng tổ chức sự kiện từ thiện cho các gia đình địa phương cần giúp đỡ.The volunteers fleetly organized the charity event for local families in need.
Nhiều người không nhanh chóng phản ứng với các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta.Many people do not fleetly respond to social issues in our community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
nhanh nhẹn; nhẹ nhàng; khéo léo (văn chương/cổ)
nimbly; lightly; with agility (literary/archaic)
Ví dụ
Cô ấy nhảy múa nhẹ nhàng tại sự kiện từ thiện tối thứ Bảy tuần trước.She fleetly danced at the charity event last Saturday evening.
Họ không phản ứng nhanh chóng với những vấn đề xã hội cấp bách được đưa ra.They did not fleetly respond to the urgent social issues presented.
Từ tiếng Việt gần nghĩa