Anh - Việt

Bản dịch của từ Flicked trong tiếng Việt

flicked

Verb

flicked (Verb)

/flˈɪkt/
/flˈɪkt/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “flick”, nghĩa là đã làm một động tác chạm, vẩy hoặc búng nhanh bằng ngón tay hoặc một chuyển động nhẹ, nhanh; còn có thể là đã bật/tắt nhanh (ví dụ với công tắc).

simple past and past participle of flick.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua các trang của tạp chí xã hội nhanh chóng.She flicked through the pages of the social magazine quickly.
Anh ấy đã không bật công tắc cho sự kiện xã hội tuần trước.He didn't flicked the switch for the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flicked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flicked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flicked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flicks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flicking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh