Bản dịch của từ Flimsy trong tiếng Việt

Flimsy

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flimsy (Adjective)

flˈɪmzi
flˈɪmzi
01

Mỏng manh, không chắc chắn, dễ hỏng hoặc dễ bị phá hủy; không bền và thiếu chắc

Insubstantial and easily damaged.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flimsy (Noun)

flˈɪmzi
flˈɪmzi
01

Một loại văn bản, thường là bản sao được in trên giấy mỏng (thường là giấy than hoặc giấy nhẹ), dùng để làm bản sao lưu hoặc tài liệu tạm thời.

A document especially a copy made on very thin paper.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ