Anh - Việt

Bản dịch của từ Flippantly trong tiếng Việt

flippantly

Adverb

flippantly (Adverb)

/flˈɪpntli/
/flˈɪpntli/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc cách nói thiếu tôn trọng, không nghiêm túc; làm hoặc nói điều gì đó một cách bỡn cợt, hời hợt khi lẽ ra cần nghiêm túc.

Lacking proper respect or seriousness.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách thiếu nghiêm túc về vấn đề nghiêm trọng của nghèo đói ở Mỹ.She spoke flippantly about the serious issue of poverty in America.
Họ không thiếu nghiêm túc bác bỏ tầm quan trọng của các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần.They did not flippantly dismiss the importance of mental health discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh