Anh - Việt

Bản dịch của từ Flipped trong tiếng Việt

flipped

Verb

flipped (Verb)

/flˈɪpt/
/flˈɪpt/
AI

Nghĩa 01

"flipped" là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "flip", nghĩa là đã lật, đã búng, đã trở mặt, hoặc đã lật nhanh một vật gì đó.

simple past and past participle of flip.

Ví dụ
Họ đã chuyển đề tài tranh luận sang giải pháp cho biến đổi khí hậu.They flipped the debate topic to focus on climate change solutions.
Cô ấy không thay đổi ý kiến về tầm quan trọng của mạng xã hội.She didn't flip her opinion on the importance of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flipped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flipping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh