Bản dịch của từ Float valve trong tiếng Việt

Float valve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Float valve(Noun)

floʊt vælv
floʊt vælv
01

Một thiết bị điều chỉnh mức chất lỏng trong bể bằng cách mở hoặc đóng van dựa trên mức chất lỏng đó.

A device that regulates the liquid level in a tank by opening or closing based on the liquid level.

一种根据液体液位自动开启或关闭,以调节储罐中液体水平的装置。

Ví dụ
02

Cơ chế trong hệ thống ống nước ngăn chặn tràn nước bằng cách tự động ngắt nguồn khi đạt đến mức giới hạn.

A mechanism in the water pipe system prevents overflow by shutting off the water once it reaches a certain level.

系统中的一个机制,通过在水位达到一定高度时切断水源,从而防止水溢出来。

Ví dụ
03

Một van sử dụng quả nổi nổi để điều chỉnh dòng chảy của chất lỏng trong bồn hoặc ống.

This valve uses a float to control the flow of liquid in a tank or pipe.

一种利用浮漂控制储罐或管道中流体流量的阀门。

Ví dụ