Anh - Việt

Bản dịch của từ Float valve trong tiếng Việt

float valve

Noun

float valve (Noun)

/floʊt vælv/
/floʊt vælv/
AI

Nghĩa 01 · Một van sử dụng một phao nổi để kiểm soát lưu lượng chất lỏng trong bể chứa hoặc ống dẫn.

Một van sử dụng một phao nổi để kiểm soát lưu lượng chất lỏng trong bể chứa hoặc ống dẫn.

A valve that uses a buoyant float to control the flow of fluid in a tank or pipe.

Ví dụ
Van nổi trong bể cộng đồng ngăn tràn nước khi mưa lớn.The float valve in the community tank prevents overflow during heavy rains.
Van nổi không hoạt động tốt trong hệ thống áp suất thấp.The float valve does not function well in low-pressure systems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thiết bị điều chỉnh mức chất lỏng trong bể bằng cách mở hoặc đóng theo mức chất lỏng.

Một thiết bị điều chỉnh mức chất lỏng trong bể bằng cách mở hoặc đóng theo mức chất lỏng.

A device that regulates liquid levels in tanks by opening or closing according to the level of the liquid.

Ví dụ
Van nổi trong bể nước cộng đồng giữ mức nước ổn định.The float valve in the community tank keeps water levels stable.
Van nổi không hoạt động đúng cách trong những tháng mùa hè.The float valve does not function properly during the summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một cơ chế trong hệ thống ống nước ngăn ngừa tràn bằng cách ngắt nước khi đạt đến một mức nhất định.

Một cơ chế trong hệ thống ống nước ngăn ngừa tràn bằng cách ngắt nước khi đạt đến một mức nhất định.

A mechanism in plumbing that prevents overflow by shutting off water when a certain level is reached.

Ví dụ
Van nổi đã ngăn bể tràn nước vào tuần trước.The float valve stopped the tank from overflowing last week.
Van nổi đã không hoạt động trong dự án nước cộng đồng.The float valve did not work during the community water project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa