Anh - Việt
float valve
Noun
float valve (Noun)
/floʊt vælv/
/floʊt vælv/
AI
Ví dụ
Van nổi trong bể cộng đồng ngăn tràn nước khi mưa lớn.The float valve in the community tank prevents overflow during heavy rains.
Van nổi không hoạt động tốt trong hệ thống áp suất thấp.The float valve does not function well in low-pressure systems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Van nổi trong bể nước cộng đồng giữ mức nước ổn định.The float valve in the community tank keeps water levels stable.
Van nổi không hoạt động đúng cách trong những tháng mùa hè.The float valve does not function properly during the summer months.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cơ chế trong hệ thống ống nước ngăn ngừa tràn bằng cách ngắt nước khi đạt đến một mức nhất định.
Ví dụ
Van nổi đã ngăn bể tràn nước vào tuần trước.The float valve stopped the tank from overflowing last week.
Van nổi đã không hoạt động trong dự án nước cộng đồng.The float valve did not work during the community water project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa