Bản dịch của từ Flounce out trong tiếng Việt

Flounce out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flounce out(Verb)

flaʊns aʊt
flaʊns aʊt
01

Rời khỏi một nơi hoặc tình huống với phong cách tự tin và phóng đại.

To leave a place or situation in a confident and exaggerated manner.

Ví dụ
02

Di chuyển với những động tác phóng đại, thường do tức giận hoặc phẫn nộ.

To move with exaggerated motions, typically in anger or indignation.

Ví dụ
03

Rời khỏi một căn phòng hoặc sự kiện một cách kịch tính, thường để thu hút sự chú ý.

To exit a room or event dramatically, often to draw attention to oneself.

Ví dụ