Bản dịch của từ Flow control valve trong tiếng Việt

Flow control valve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flow control valve(Noun)

flˈoʊ kəntɹˈoʊl vˈælv
flˈoʊ kəntɹˈoʊl vˈælv
01

Một thiết bị dùng để điều chỉnh luồng chất lỏng trong một hệ thống.

A device used to control the flow of a liquid within a system.

用于调节系统中流体流动的装置

Ví dụ
02

Một bộ phận trong hệ thống thủy lực hoặc khí nén điều chỉnh tốc độ dòng chảy của chất lỏng.

A component in hydraulic or pneumatic systems that regulates the flow rate of the fluid.

液压或气动系统中的一个控制流体流速的元件。

Ví dụ
03

Một phần quan trọng của hệ thống năng lượng chất lỏng giúp duy trì mức dòng chảy mong muốn.

An essential part of liquid energy systems is to maintain the desired flow rate.

流体动力系统中,用于保持所需流量的关键组成部分。

Ví dụ