Anh - Việt

Bản dịch của từ Flow sheet trong tiếng Việt

flow sheet

Idiom

flow sheet (Idiom)

AI

Nghĩa 01

sự trình bày có hệ thống của một quy trình hoặc trình tự công việc.

a systematic representation of a process or work sequence.

Ví dụ
Cộng đồng đã sử dụng một bảng quy trình cho các bước tái chế.The community used a flow sheet for the recycling program's steps.
Bảng quy trình không bao gồm tất cả dịch vụ xã hội có sẵn năm 2023.The flow sheet does not include all social services available in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một công cụ để phân tích và cải thiện quy trình làm việc.

a tool for analyzing and improving workflow.

Ví dụ
Bảng dòng đã cải thiện hiệu quả chương trình dịch vụ cộng đồng năm ngoái.The flow sheet improved our community service program's efficiency last year.
Bảng dòng không giúp giảm thiểu sự chậm trễ trong dịch vụ xã hội.The flow sheet did not help in reducing social service delays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

sơ đồ hoặc biểu đồ thể hiện luồng công việc hoặc quy trình.

a diagram or chart that represents the flow of work or processes.

Ví dụ
Bảng quy trình cho thấy cách dịch vụ đến với cộng đồng hiệu quả.The flow sheet shows how services reach the community effectively.
Bảng quy trình không minh họa các bước trong dự án xã hội của chúng tôi.The flow sheet does not illustrate the steps in our social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh