Bản dịch của từ Flow sheet trong tiếng Việt

Flow sheet

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flow sheet(Idiom)

01

Sự trình bày có hệ thống của một quy trình hoặc trình tự công việc.

A systematic representation of a process or work sequence.

Ví dụ
02

Một công cụ để phân tích và cải thiện quy trình làm việc.

A tool for analyzing and improving workflow.

Ví dụ
03

Sơ đồ hoặc biểu đồ thể hiện luồng công việc hoặc quy trình.

A diagram or chart that represents the flow of work or processes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh