Anh - Việt

Bản dịch của từ Flowery trong tiếng Việt

flowery

Adjective

flowery (Adjective)

/flˈaʊɚi/
/flˈaʊəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Có hoa hoặc mang họa tiết hoa; được phủ đầy hoa hoặc có họa tiết/ trang trí hình hoa.

Có hoa hoặc mang họa tiết hoa; được phủ đầy hoa hoặc có họa tiết/ trang trí hình hoa.

Covered with flowers or having a floral design.

Ví dụ
Khu vườn đầy hoa là bối cảnh đẹp cho sự kiện xã hội.The flowery garden was a beautiful backdrop for the social event.
Cô ấy mặc chiếc váy hoa đến buổi tụ tập xã hội ở công viên.She wore a flowery dress to the social gathering at the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh