Anh - Việt

Bản dịch của từ Flyout trong tiếng Việt

flyout

Noun

flyout (Noun)

/ˈflaɪ.aʊt/
/ˈflaɪ.aʊt/
AI

Nghĩa 01

(bóng chày) Hình thức thay thế của cú đánh bay ra ngoài

(baseball) Alternative form of fly out

Ví dụ
Tại câu lạc bộ cộng đồng của Maya, bài đố bóng chày có một cú đánh bóng bay bị bắt.At Maya's social club, the baseball quiz included one flyout.
Diễn đàn trường chúng tôi không ghi cú đánh bóng bay bị bắt trong bảng thống kê bóng chày.Our school forum listed no flyout in its baseball statistics.

Nghĩa 02

(máy tính, giao diện người dùng đồ họa) Một menu bật lên phân nhánh ra một số thành phần trực quan khác.

(computing, graphical user interface) A popup menu that branches off some other visual element.

Ví dụ
Mary đã mở một menu bật ra cạnh nút chia sẻ trong bài thuyết trình về mạng xã hội.Mary opened a flyout beside the share button during her social media presentation.
Trong cuộc thử nghiệm ứng dụng xã hội của Li Ming, biểu tượng thông báo không hiện menu bật ra.In Li Ming's social app test, the notification icon showed no flyout.