Bản dịch của từ Focalization trong tiếng Việt

Focalization

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focalization(Noun Uncountable)

fˌoʊkələzˈeɪʃən
fˌoʊkələzˈeɪʃən
01

Chất lượng hoặc trạng thái tập trung.

The quality or state of being focalized.

Ví dụ
02

Hành động tập trung sự chú ý hoặc hoạt động vào một đối tượng hoặc vấn đề cụ thể.

The act of concentrating attention or activity on a particular object or issue.

Ví dụ

Focalization(Noun)

fˌoʊkələzˈeɪʃən
fˌoʊkələzˈeɪʃən
01

Một phương pháp được sử dụng trong tường thuật và phim để thu hút sự chú ý của khán giả.

A method used in narrative and film to direct the audiences attention.

Ví dụ
02

Vị trí cụ thể của sự tập trung hoặc chú ý.

The specific location of focus or attention.

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình tập trung hóa.

The act or process of focalizing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ