Anh - Việt

Bản dịch của từ Foci trong tiếng Việt

foci

Noun

foci (Noun)

/fˈoʊsɑɪ/
/fˈoʊsɑɪ/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “focus”: chỉ các điểm trọng tâm, các trung tâm chú ý hoặc các tiêu điểm (nhiều hơn một). Dùng khi nói đến nhiều lĩnh vực, vấn đề, điểm cần tập trung hoặc các tâm điểm trong ảnh/thiết bị quang học.

plural of focus.

Ví dụ
Trong tâm lý học xã hội, các nhà nghiên cứu thường nghiên cứu nhiều tiêu điểm trong một nhóm.In social psychology, researchers often study multiple foci within a group.
Trọng tâm của nhóm nghiên cứu là mối quan hệ giữa các cá nhân và động lực của nhóm.The foci of the study group were interpersonal relationships and group dynamics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh