Bản dịch của từ Focus group trong tiếng Việt

Focus group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focus group (Noun)

01

Một nhóm người đa dạng tập hợp lại để đưa ra ý kiến của họ về một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể.

A diverse group of people assembled to give their opinions about a particular product or service.

Ví dụ

The focus group provided valuable feedback on the new marketing campaign.

Nhóm tập trung cung cấp phản hồi có giá trị về chiến dịch tiếp thị mới.

Not inviting a focus group can lead to overlooking important consumer insights.

Không mời nhóm tập trung có thể dẫn đến bỏ qua thông tin quan trọng của người tiêu dùng.

Did the focus group participants find the product packaging appealing?

Người tham gia nhóm tập trung có thấy bao bì sản phẩm hấp dẫn không?

02

Một phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu thị trường để thu thập dữ liệu định tính.

A method used in market research to gather qualitative data.

Ví dụ

The focus group discussed consumer preferences for the new product.

Nhóm tập trung thảo luận về sở thích của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới.

Not all companies find focus groups helpful in understanding customer behavior.

Không phải tất cả các công ty thấy nhóm tập trung hữu ích trong việc hiểu hành vi của khách hàng.

Did the focus group participants provide valuable insights for the study?

Liệu người tham gia nhóm tập trung có cung cấp thông tin quý giá cho nghiên cứu không?

03

Một cuộc thảo luận không chính thức nhằm thu thập ý kiến về một chủ đề cụ thể.

An informal discussion aimed at gathering opinions on a specific topic.

Ví dụ

The focus group provided valuable insights for my IELTS essay.

Nhóm tập trung cung cấp cái nhìn quý giá cho bài luận IELTS của tôi.

I couldn't attend the focus group due to a scheduling conflict.

Tôi không thể tham gia nhóm tập trung vì xung đột lịch trình.

Did you find the focus group helpful for your speaking practice?

Bạn có thấy nhóm tập trung hữu ích cho việc luyện nói của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Focus group cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Focus group

Không có idiom phù hợp