Anh - Việt

Bản dịch của từ Foldable trong tiếng Việt

foldable

NounAdjective

foldable (Noun)

/fˈoʊldəbəl/
/fˈoʊldəbəl/
AI

Nghĩa 01

Một vật dụng có thể gấp lại hoặc xếp gọn lại, thường để dễ dàng cất giữ hoặc mang theo.

an object that can be folded or compacted typically for storage or transport.

Ví dụ
Nhiều ghế gập được sử dụng tại các sự kiện cộng đồng ở New York.Many foldable chairs are used at community events in New York.
Bàn gập không phù hợp cho các buổi tiệc lớn như đám cưới.Foldable tables are not suitable for large gatherings like weddings.

foldable (Adjective)

/fˈoʊldəbəl/
/fˈoʊldəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể gấp lại hoặc thu gọn được để dễ dàng cất giữ hoặc mang theo.

able to be folded or compacted.

Ví dụ
Nhiều ghế gấp được sử dụng trong các sự kiện cộng đồng như lễ hội.Many foldable chairs are used in community events like festivals.
Những bàn gấp này không phù hợp cho các buổi gặp mặt ngoài trời.These foldable tables are not suitable for outdoor social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh