Bản dịch của từ Folio trong tiếng Việt

Folio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folio (Noun)

01

Một tờ của bản thảo hoặc cuốn sách chỉ được đánh số ở mặt trước hoặc mặt trước.

A leaf of a manuscript or book numbered on the recto or front side only.

Ví dụ

The ancient manuscript had a missing folio with valuable information.

Bản thảo cổ đại thiếu một tờ folio chứa thông tin quý giá.

The library cataloged each folio meticulously to ensure no loss.

Thư viện đã đánh số mỗi tờ folio một cách tỉ mỉ để đảm bảo không bị mất.

The folio contained a map of the town from the 18th century.

Tờ folio chứa một bản đồ của thị trấn từ thế kỷ 18.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Folio cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Folio

Không có idiom phù hợp