Bản dịch của từ Folktale trong tiếng Việt

Folktale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folktale(Noun)

fˈoʊlktˌeil
fˈoʊlktˌeil
01

Câu chuyện dân gian; truyện kể truyền miệng từ đời này sang đời khác, thường mang yếu tố truyền thuyết, bài học đạo đức hoặc giải thích nguồn gốc sự vật, hiện tượng.

A traditional story or legend that is passed down orally from one generation to another.

民间故事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ