Bản dịch của từ Folkway trong tiếng Việt

Folkway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Folkway (Noun)

01

Thường ở số nhiều: một niềm tin hoặc phong tục phổ biến đối với các thành viên của một nền văn hóa hoặc xã hội.

Often plural a belief or custom common to members of a culture or society.

Ví dụ

Folkways shape how communities celebrate holidays like Thanksgiving and New Year.

Tập quán hình thành cách các cộng đồng tổ chức lễ hội như Lễ Tạ ơn và Tết Nguyên Đán.

Folkways do not change quickly, even with modern influences in society.

Tập quán không thay đổi nhanh chóng, ngay cả với ảnh hưởng hiện đại trong xã hội.

What folkways are important in your culture during significant life events?

Những tập quán nào quan trọng trong văn hóa của bạn trong các sự kiện quan trọng?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Folkway cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Folkway

Không có idiom phù hợp