Bản dịch của từ Fondle trong tiếng Việt

Fondle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fondle (Verb)

fˈɔndl
fˈɑndl
01

Chạm hoặc vuốt một cách trìu mến, dịu dàng và thường kéo dài; thể hiện sự quan tâm, yêu thương qua hành động chạm.

Handle or touch lovingly tenderly or lingeringly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ