Bản dịch của từ Food intolerance trong tiếng Việt

Food intolerance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food intolerance(Noun)

fˈud ˌɪntˈɑlɚəns
fˈud ˌɪntˈɑlɚəns
01

Một phản ứng không dị ứng với các loại thực phẩm cụ thể có thể gây khó chịu hoặc bệnh tật.

A non-allergic response to specific food items that can cause discomfort or illness.

Ví dụ
02

Sự không thể chịu đựng một số thực phẩm mà không gặp phải các triệu chứng tiêu cực về thể chất.

An inability to tolerate certain foods without experiencing negative physical symptoms.

Ví dụ
03

Một tình trạng mà cơ thể gặp khó khăn trong việc tiêu hóa một số thực phẩm, dẫn đến các triệu chứng như đầy hơi, khí, và tiêu chảy.

A condition in which the body has difficulty digesting certain foods, leading to symptoms such as bloating, gas, and diarrhea.

Ví dụ