Bản dịch của từ Food warmer trong tiếng Việt

Food warmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food warmer (Noun)

fˈud wˈɔɹmɚ
fˈud wˈɔɹmɚ
01

Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để giữ ấm thức ăn trước khi phục vụ.

An appliance or device used to keep food warm before serving.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thùng hoặc hệ thống được thiết kế để giữ nhiệt và duy trì nhiệt độ của thực phẩm.

A container or system designed to retain heat and maintain the temperature of food.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một đĩa hoặc khay thường được sử dụng để phục vụ thực phẩm nóng, được trang bị với các yếu tố gia nhiệt.

A dish or tray typically used to serve hot food, equipped with heating elements.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Food warmer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Food warmer

Không có idiom phù hợp