Bản dịch của từ Food warmer trong tiếng Việt
Food warmer

Food warmer (Noun)
The food warmer kept the pizza hot during the party last Saturday.
Máy giữ ấm thực phẩm đã giữ cho pizza nóng trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.
The food warmer does not work well for large gatherings like weddings.
Máy giữ ấm thực phẩm không hoạt động tốt cho các buổi tiệc lớn như đám cưới.
Is the food warmer ready for the community dinner this Friday?
Máy giữ ấm thực phẩm đã sẵn sàng cho bữa tối cộng đồng vào thứ Sáu này chưa?
The food warmer kept the soup hot during the family gathering.
Thiết bị giữ ấm đã giữ cho súp nóng trong buổi họp gia đình.
The food warmer did not work well at the community event.
Thiết bị giữ ấm không hoạt động tốt trong sự kiện cộng đồng.
Is the food warmer ready for the potluck dinner tonight?
Thiết bị giữ ấm đã sẵn sàng cho bữa tối potluck tối nay chưa?
The food warmer kept the soup hot during the social gathering.
Bình giữ ấm thực phẩm giữ cho súp nóng trong buổi gặp mặt.
The food warmer did not work at the charity event last week.
Bình giữ ấm thực phẩm đã không hoạt động tại sự kiện từ thiện tuần trước.
Is the food warmer ready for the community potluck this Saturday?
Bình giữ ấm thực phẩm đã sẵn sàng cho buổi tiệc cộng đồng thứ Bảy này chưa?