Bản dịch của từ Footpad trong tiếng Việt

Footpad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Footpad(Noun)

fˈʊtpæd
fˈʊtpæd
01

Một tên cướp đường, chuyên cướp người đi đường, nhưng đi bộ (không cưỡi ngựa).

A highwayman operating on foot rather than riding a horse.

步行抢劫者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ