Bản dịch của từ Foraminotomy trong tiếng Việt
Foraminotomy
Noun [U/C]

Foraminotomy (Noun)
fɚəmənˈeɪtiəm
fɚəmənˈeɪtiəm
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một loại phẫu thuật giải nén được thực hiện ở cột sống để giảm đau hoặc triệu chứng do sự chèn ép lên dây thần kinh.
A type of decompression surgery performed in the spine to alleviate pain or symptoms caused by nerve compression.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Foraminotomy
Không có idiom phù hợp