Bản dịch của từ Foraminotomy trong tiếng Việt

Foraminotomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foraminotomy (Noun)

fɚəmənˈeɪtiəm
fɚəmənˈeɪtiəm
01

Một thủ thuật phẫu thuật nhằm mở rộng lỗ thần kinh để giảm áp lực lên rễ thần kinh.

A surgical procedure that involves the enlargement of the neural foramen to relieve pressure on a nerve root.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Việc tạo ra một lỗ trong lỗ xương để tiếp cận cấu trúc thần kinh bên trong.

The creation of an opening in the bony foramen for the purpose of accessing the neural structure within.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại phẫu thuật giải nén được thực hiện ở cột sống để giảm đau hoặc triệu chứng do sự chèn ép lên dây thần kinh.

A type of decompression surgery performed in the spine to alleviate pain or symptoms caused by nerve compression.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Foraminotomy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Foraminotomy

Không có idiom phù hợp