Bản dịch của từ Forcefully present trong tiếng Việt

Forcefully present

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forcefully present(Phrase)

fˈɔːsfəli prˈiːzənt
ˈfɔrsfəɫi ˈprizənt
01

Một cách mạnh mẽ và quyết đoán

With strength and confidence.

以一种充满力量且坚定果断的方式

Ví dụ
02

Tỏ rõ sức mạnh và sự hiện diện của bản thân một cách đáng kể

Make a powerful impression when you step into the spotlight.

给人留下深刻的第一印象

Ví dụ
03

Hoàn thành với quyết tâm mạnh mẽ hoặc ép buộc

Carried out with a strong determination or due to some pressure.

这是在坚决的决心或某种压力下完成的事情。

Ví dụ