foreboding
NounAdjective
foreboding (Noun)
/fˈɔːbəʊdɪŋ/
/ˈfɔrˌboʊdɪŋ/
AI
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát ở trường năm 2024, cảm giác bất an lan rộng trước cuộc biểu tình của sinh viên.At the 2024 campus survey, foreboding spread before the student protest.
Maya không cảm thấy điềm chẳng lành trong cuộc họp khu phố thân thiện.Maya felt no foreboding during the friendly neighborhood meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của foreboding (Noun)
ADJECTIVE + forebodingPHRASESPREPOSITIONVERB + foreboding
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một điềm gở sâu sắc deep foreboding | Trước buổi họp khu phố, tôi có linh cảm sâu sắc về điều không lành, nhưng những người hàng xóm thân thiện đã chào đón tôi và tôi còn kết bạn với hai người mới. Before our neighborhood meeting, I felt deep foreboding, but friendly neighbors welcomed me, and I made two new friends. |
điềm gở u ám dark foreboding | Tại buổi dã ngoại của khu phố, lúc đầu Mia có một linh cảm chẳng lành, nhưng ba người hàng xóm đã nồng nhiệt chào đón cô. At the community picnic, Mia had a dark foreboding at first, but three neighbors welcomed her warmly. |
foreboding (Adjective)
/fˈɔːbəʊdɪŋ/
/ˈfɔrˌboʊdɪŋ/
AI
Ví dụ
Tin tức bạo lực trên mạng xã hội tạo ra bầu không khí điềm gở cho giới trẻ.Violent news on social media creates a foreboding atmosphere for young users.
Kết quả khảo sát của Mary không báo hiệu điều đáng sợ cho các mối quan hệ cộng đồng.Mary's survey results were not foreboding for community relationships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa