Bản dịch của từ Foreign tourist trong tiếng Việt

Foreign tourist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign tourist(Noun)

fˈɔːreɪn tˈɔːrɪst
ˈfɔrɪn ˈtʊrɪst
01

Một du khách đến từ nước khác để tham quan một địa điểm hoặc vùng miền

A tourist visiting a certain place or area.

来自其他国家的游客,前来探访某个地方或地区

Ví dụ
02

Một người du lịch, công tác hoặc học tập xa quê hương

An individual travels for leisure, work, or study, often far from their homeland.

为了休闲、工作或学习,远离家乡出行的人

Ví dụ
03

Một người đi đến một nơi khác với nơi ở thường xuyên của họ.

Someone is traveling to a different location from their usual residence.

一个人前往与日常居住地不同的地方旅行

Ví dụ