Bản dịch của từ Forever trong tiếng Việt

Forever

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forever(Adjective)

fɑɹˈɛvəɹ
fɚˈɛvɚ
01

Tồn tại mãi mãi, kéo dài không thay đổi; vĩnh viễn.

Lasting or permanent.

永久的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Forever(Adverb)

fɑɹˈɛvəɹ
fɚˈɛvɚ
01

Mãi mãi; suốt cho tất cả thời gian sau này; luôn luôn không thay đổi.

For all future time; for always.

永远

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Luôn luôn; liên tục, không ngừng (suốt một khoảng thời gian rất dài hoặc mãi mãi).

Continually.

永远

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh