Anh - Việt

Bản dịch của từ Forfeits trong tiếng Việt

forfeits

NounVerb

forfeits (Noun)

/fˈɔɹfɨts/
/fˈɔɹfɨts/
AI

Nghĩa 01

Hình phạt cho hành vi sai trái hoặc lỗi lầm.

A penalty for a wrongdoing or mistake.

Ví dụ
Anh ta nhận ba khoản phạt vì đến muộn cuộc họp.He received three forfeits for arriving late to the meeting.
Cô ấy tránh được các khoản phạt bằng cách tuân thủ tất cả các quy tắc trong trò chơi.She avoided forfeits by following all the rules in the game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thứ gì đó bị mất hoặc bị từ bỏ như một hình phạt hoặc hậu quả.

Something that is lost or given up as a penalty or consequence.

Ví dụ
Không nộp bài đúng hạn dẫn đến mất điểm phạt.Not submitting assignments on time results in forfeits of marks.
Học sinh nên tránh gian lận học vụ để tránh mất điểm.Students should avoid academic dishonesty to prevent forfeits in grades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của forfeits (Noun)

SingularPlural

forfeit

forfeits

forfeits (Verb)

/fˈɔɹfɨts/
/fˈɔɹfɨts/
AI

Nghĩa 01

Mất quyền đối với một thứ gì đó, thường là do hành vi sai trái.

To lose the right to something typically as a result of wrongdoing.

Ví dụ
Cô ấy mất học bổng vì sao chép.She forfeits her scholarship due to plagiarism.
Anh ấy không bao giờ mất lòng trung thực vì lợi ích cá nhân.He never forfeits his integrity for personal gain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ bỏ hoặc nhượng bộ một quyền hoặc đặc quyền.

To surrender or give up a right or privilege.

Ví dụ
Cô ấy từ bỏ cơ hội giành học bổng bằng cách trễ hạn.She forfeits her chance to win the scholarship by missing the deadline.
Anh ấy không bao giờ từ bỏ cơ hội tham gia các sự kiện phục vụ cộng đồng.He never forfeits his opportunity to participate in community service events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mất hoặc từ bỏ thứ gì đó như một hình phạt hoặc hậu quả.

To lose or give up something as a penalty or consequence.

Ví dụ
Cô ấy mất quyền bỏ phiếu vì không đăng ký đúng hạn.She forfeits her right to vote by not registering in time.
Anh ấy không bao giờ từ bỏ cơ hội tham gia hoạt động cộng đồng.He never forfeits a chance to participate in community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forfeits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forfeit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forfeited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forfeited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forfeits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forfeiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh