Bản dịch của từ Forgive punishment trong tiếng Việt

Forgive punishment

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgive punishment(Noun)

fəɡˈɪv pˈʌnɪʃmənt
ˈfɔrˌɡɪv ˈpənɪʃmənt
01

Hành động tha thứ cho ai đó vì một lỗi lầm hoặc điều sai trái

Letting go of grudges and forgiving someone for their mistake or wrongdoing.

原谅别人犯下的过错或罪行的行为

Ví dụ
02

Một tuyên bố chính thức rằng khoản nợ hoặc nghĩa vụ không còn hiệu lực

An official statement that a debt or obligation is no longer valid.

这是一个正式声明,表示一笔债务或责任已经失效或不再具有法律效力。

Ví dụ
03

Hình phạt hoặc hậu quả bị áp dụng cho một hành vi vi phạm

A penalty or consequence is imposed for a misconduct.

这是对某种不当行为所采取的惩罚或后果。

Ví dụ

Forgive punishment(Verb)

fəɡˈɪv pˈʌnɪʃmənt
ˈfɔrˌɡɪv ˈpənɪʃmənt
01

Tha thứ cho một lỗi lầm hay tội lỗi

An official statement that a debt or obligation is no longer valid.

对错误或过失表示宽恕

Ví dụ
02

Hủy bỏ hoặc tha thứ hình phạt hoặc khoản nợ

A penalty or consequence imposed for a violation.

取消或免除处罚或债务

Ví dụ
03

Ngừng cảm thấy tức giận hoặc oán trách ai đó vì một hành động sai trái

Forgiving someone for a mistake or wrongful act.

停止对某人的冒犯感到愤怒或怨恨

Ví dụ

Forgive punishment(Phrase)

fəɡˈɪv pˈʌnɪʃmənt
ˈfɔrˌɡɪv ˈpənɪʃmənt
01

Tha thứ cho ai đó vì hành động sai lầm hay lỗi lầm của họ

Forgiving someone for a mistake or wrongdoing

原谅某人的过错或错误

Ví dụ
02

Để biện minh cho việc tránh khỏi hình phạt vốn dĩ đã được dự kiến sẽ áp dụng

A punishment or consequence imposed for a wrongdoing.

对不当行为施加的惩罚或后果

Ví dụ