Anh - Việt

Bản dịch của từ Forties trong tiếng Việt

forties

Noun

forties (Noun)

/fˈɔːtɪz/
/ˈfɔːr.t̬iz/
AI

Nghĩa 01

những năm 40 của một thế kỷ; thập niên 40 (ví dụ 1940–1949)

the years 40–49 of a century (e.g., the 1940s)

Ví dụ
Trong những năm 1940, Eleanor Roosevelt ủng hộ các chương trình xã hội cho hàng triệu người Mỹ.In the forties, Eleanor Roosevelt supported social programs for millions of Americans.
Mạng xã hội chưa tồn tại trong những năm 1940, không giống ngày nay.Social media did not exist in the forties, unlike today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

độ tuổi từ 40 đến 49; ở tuổi tứ tuần (bốn mươi mấy)

the age range from forty to forty-nine; being in one's forties

Ví dụ
Ở độ tuổi bốn mươi, Maria dẫn dắt một nhóm cộng đồng gồm 40 người.In her forties, Maria leads a 40-person neighborhood group.
James không chuyển nghề ở độ tuổi bốn mươi sau khi mất việc.James did not change careers in his forties after losing his job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh