Bản dịch của từ Forty winks trong tiếng Việt

Forty winks

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forty winks(Noun)

fˈɔɹti wˈɪŋks
fˈɔɹti wˈɪŋks
01

Một giấc ngủ ngắn, nghỉ chợp mắt trong thời gian ngắn để lấy lại sức hoặc tỉnh táo hơn.

A short nap or rest.

小睡片刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Forty winks(Phrase)

fˈɔɹti wˈɪŋks
fˈɔɹti wˈɪŋks
01

Giấc ngủ ngắn vào ban ngày, thường chỉ chợp mắt trong một thời gian rất ngắn để lấy lại sức hoặc tỉnh táo hơn.

A short sleep during the day usually during the day.

白天的小睡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh