Bản dịch của từ Fossa trong tiếng Việt

Fossa

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fossa (Noun)

ˈfɑ.sə
ˈfɑ.sə
01

Một chỗ lõm nông hoặc hốc nhỏ trên bề mặt, tức là vùng hơi xẹp xuống so với xung quanh.

A shallow depression or hollow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài thú có hình dáng giống mèo, thân màu nâu đỏ, hoạt động về đêm, thuộc họ cầy mực, sống trong rừng mưa ở Madagascar.

A large nocturnal reddishbrown catlike mammal of the civet family found in the rainforests of Madagascar.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh