Bản dịch của từ Fragmentation trong tiếng Việt

Fragmentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fragmentation(Noun)

frˌæɡmɛntˈeɪʃən
ˌfræɡmənˈteɪʃən
01

Trong lĩnh vực tin học, thuật ngữ dùng để mô tả trạng thái của thiết bị lưu trữ nơi dữ liệu được phân tán rải rác ở nhiều vị trí chứ không tập trung về một chỗ.

In the field of information technology, this refers to the state of a storage device when data is spread out across multiple locations rather than being concentrated in one place.

在信息技术领域,这指的是当数据被分散存储在多个位置,而不是集中特惠一个地方时的设备状态。

Ví dụ
02

Sự phân chia của một thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn, thường là không liên kết hoặc rời rạc với nhau

Dividing something into smaller parts or pieces, usually without a specific connection to each other.

将某物分成更小的部分或碎片,通常彼此没有关联。

Ví dụ
03

Quá trình hoặc trạng thái bị vỡ hoặc chia thành các mảnh nhỏ hơn

The process or state of breaking apart or being divided into parts.

断裂的过程或状态

Ví dụ