Bản dịch của từ Frame of mind trong tiếng Việt

Frame of mind

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frame of mind(Noun)

ˈfreɪ.mɔfˈmɪnd
ˈfreɪ.mɔfˈmɪnd
01

Tâm trạng hoặc thái độ tinh thần của một người tại một thời điểm nhất định — cách người đó cảm thấy, suy nghĩ hoặc phản ứng về một việc gì đó.

Ones mental attitude or emotional state.

Ví dụ

Frame of mind(Phrase)

ˈfreɪ.mɔfˈmɪnd
ˈfreɪ.mɔfˈmɪnd
01

Tâm trạng và cách nghĩ của một người về một chủ đề hoặc trong một tình huống nhất định — tức là người đó đang cảm thấy và suy nghĩ như thế nào lúc đó.

The way someone thinks and feels about a particular subject or in a particular situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh