Anh - Việt

Bản dịch của từ France trong tiếng Việt

france

Locative

france (Locative)

/frˈɑːns/
/ˈfræns/
AI

Nghĩa 01 · Quốc gia ở Tây Âu, có tên chính thức là Cộng hòa Pháp.

Quốc gia ở Tây Âu, có tên chính thức là Cộng hòa Pháp.

A country in western Europe officially the French Republic

Ví dụ
Pháp hỗ trợ các gia đình thu nhập thấp thông qua những chương trình cộng đồng.France supports low-income families through community programs.
Pháp không phớt lờ nhu cầu giáo dục của trẻ em nhập cư.France does not ignore immigrant children's educational needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh