Bản dịch của từ Frat boy trong tiếng Việt

Frat boy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frat boy(Noun)

fɹˈæt bˈɔɪ
fɹˈæt bˈɔɪ
01

Một nam sinh viên đại học, là thành viên của một hội sinh viên và thường được mô tả theo kiểu lối sống thoải mái, thích tổ chức tiệc tùng và vui chơi không suy nghĩ nhiều.

A male college student is a member of a fraternity and is typically characterized by a carefree lifestyle, often leaning towards partying.

一个男大学生,是兄弟会的成员,常被刻板印象为无忧无虑、热爱派对的生活方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh