Bản dịch của từ Fraternal twin trong tiếng Việt

Fraternal twin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fraternal twin(Noun)

fɹətˈɝɹnl twɪn
fɹətˈɝɹnl twɪn
01

Một loại sinh đôi được hình thành từ việc thụ tinh của hai trứng riêng biệt bởi hai tinh trùng khác nhau.

This type of twin forms when two separate eggs are fertilized by two different sperm cells.

这是一种由两颗卵子分别受精于不同精子,从而形成的双胞胎类型。

Ví dụ
02

Sinh đôi mang đặc điểm gen khác nhau và có thể cùng giới hoặc khác giới.

Twins can have different genes and may be of the same or different sexes.

双胞胎拥有不同的基因,性别可能相同,也可能不同。

Ví dụ
03

Sinh đôi cùng trứng có quan hệ di truyền ít giống nhau hơn sinh đôi cùng trứng, dẫn đến ít đặc điểm hình thái giống nhau hơn.

Fraternal twins share fewer genes and are less alike genetically compared to identical twins, leading to fewer physical traits in common.

异卵双生的基因相似度比同卵双生要低,因此它们在身体特征上通常表现得没有那么相似。

Ví dụ