Anh - Việt

Bản dịch của từ Fraternize trong tiếng Việt

fraternize

Verb

fraternize (Verb)

/fɹˈætɚnaɪz/
/fɹˈætəɹnaɪz/
AI

Nghĩa 01

Giao du, kết bạn hoặc thân mật với ai đó, nhất là trong trường hợp không nên làm vậy (ví dụ khi có quy định cấm, hoặc khi điều đó không phù hợp về mặt xã hội hoặc chuyên môn).

Associate or form a friendship with someone especially when one is not supposed to.

Ví dụ
Học sinh thường kết bạn trong giờ nghỉ trưa tại trường trung học Lincoln.Students often fraternize during lunch breaks at Lincoln High School.
Giáo viên không kết bạn với học sinh ngoài các sự kiện của trường.Teachers do not fraternize with students outside of school events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fraternize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fraternize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fraternized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fraternized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fraternizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fraternizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh