Anh - Việt

Bản dịch của từ Frazzling trong tiếng Việt

frazzling

VerbNoun

frazzling (Verb)

/fɹˈæzəlɨŋ/
/fɹˈæzəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó mệt rã rời, kiệt sức hoàn toàn; làm hao tổn sinh lực hoặc tinh thần đến mức không còn sức nữa.

cause to feel completely exhausted wear out.

Ví dụ
Cuộc họp dài khiến mọi người tham gia cảm thấy mệt mỏi.The long meeting was frazzling for everyone involved in the discussion.
Các cập nhật mạng xã hội liên tục không làm tôi mệt mỏi tinh thần.The constant social media updates are not frazzling my mental health.

frazzling (Noun)

/fɹˈæzəlɨŋ/
/fɹˈæzəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc tình trạng khiến ai đó cảm thấy hoàn toàn kiệt sức, mệt rũ người cả về thể chất lẫn tinh thần.

the action of causing someone to feel completely exhausted.

Ví dụ
Cuộc tranh luận căng thẳng khiến mọi người cảm thấy kiệt sức sau nhiều giờ.The frazzling debate left everyone feeling exhausted after hours of discussion.
Sự kiện xã hội căng thẳng không thu hút nhiều người tham gia năm nay.The frazzling social event did not attract many participants this year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh