Bản dịch của từ Free play trong tiếng Việt

Free play

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Free play(Noun)

fɹi pleɪ
fɹi pleɪ
01

Hoạt động chơi tự do, chơi để giải trí và tận hưởng mà không có quy định nghiêm ngặt hay mục tiêu học tập cụ thể; trẻ em (hoặc người lớn) tự do tưởng tượng, khám phá và tương tác qua trò chơi.

The activity of engaging in play for enjoyment and recreation.

自由玩耍

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Free play(Adjective)

fɹi pleɪ
fɹi pleɪ
01

(tính từ) Không bị người khác kiểm soát hay chi phối; có thể hành động hoặc làm theo ý muốn của mình, tự do quyết định.

Not under the control or in the power of another able to act or be done as one wishes.

不受他人控制,随心所欲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh