Bản dịch của từ Freemasonry trong tiếng Việt
Freemasonry

Freemasonry (Noun)
Các nguyên tắc, hoạt động, nghi thức và truyền thống của hội Tam điểm (tổ chức kín gọi là Freemasons). Nói ngắn gọn: những gì thành viên hội Tam điểm tin tưởng và thực hiện trong sinh hoạt hội.
The principles practices and rituals of Freemasons.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Freemasonry, hay còn gọi là Tự do thợ xây, là một tổ chức xã hội và từ thiện có nguồn gốc từ thế kỷ 16 tại châu Âu. Tổ chức này được biết đến với các quy tắc nghi lễ và triết lý về sự hữu nghị, bác ái và phát triển bản thân. Mặc dù lời khuyên về các nguyện vọng cá nhân có sự khác biệt giữa các nhánh Freemasonry ở Anh và Mỹ, nhưng nhìn chung, cả hai đều duy trì các giá trị cốt lõi giống nhau liên quan đến đạo đức và xã hội.
Họ từ
Freemasonry, hay còn gọi là Tự do thợ xây, là một tổ chức xã hội và từ thiện có nguồn gốc từ thế kỷ 16 tại châu Âu. Tổ chức này được biết đến với các quy tắc nghi lễ và triết lý về sự hữu nghị, bác ái và phát triển bản thân. Mặc dù lời khuyên về các nguyện vọng cá nhân có sự khác biệt giữa các nhánh Freemasonry ở Anh và Mỹ, nhưng nhìn chung, cả hai đều duy trì các giá trị cốt lõi giống nhau liên quan đến đạo đức và xã hội.
