Anh - Việt

Bản dịch của từ Freemasonry trong tiếng Việt

freemasonry

Noun

freemasonry (Noun)

AI

Nghĩa 01

Các nguyên tắc, hoạt động, nghi thức và truyền thống của hội Tam điểm (tổ chức kín gọi là Freemasons). Nói ngắn gọn: những gì thành viên hội Tam điểm tin tưởng và thực hiện trong sinh hoạt hội.

the principles practices and rituals of Freemasons.

Ví dụ
Freemasonry thúc đẩy từ thiện và phục vụ cộng đồng giữa các thành viên.Freemasonry promotes charity and community service among its members.
Freemasonry không phân biệt chủng tộc hay tôn giáo.Freemasonry does not discriminate based on race or religion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh