Bản dịch của từ Freethinker trong tiếng Việt

Freethinker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freethinker(Noun)

frˈiːθɪŋkɐ
ˈfriˈθɪŋkɝ
01

Một người bác bỏ các ý kiến hay niềm tin đã được chấp nhận, đặc biệt trong lĩnh vực tôn giáo

A person who rejects mainstream opinions or beliefs, especially on religious matters.

一个在宗教等问题上拒绝接受传统观点或信仰的人

Ví dụ
02

Một người tự hình thành quan điểm riêng về các vấn đề quan trọng như tôn giáo và chính trị thay vì giữ ý kiến của người khác.

A person develops their own opinions on important issues like religion and politics instead of simply accepting others' viewpoints.

一个在宗教和政治等重大问题上,自己形成看法而不是盲从他人意见的人

Ví dụ
03

Người ủng hộ tự do tư duy và sự tự chủ trong các hoạt động trí tuệ

Supporters of free thought and independence in thinking are vital in intellectual activities.

提倡思想自由和精神独立的人

Ví dụ