Bản dịch của từ Freight bill trong tiếng Việt
Freight bill
Noun [U/C]

Freight bill(Noun)
fɹˈeɪt bˈɪl
fɹˈeɪt bˈɪl
Ví dụ
02
Hóa đơn cho việc vận chuyển hàng hóa, chi tiết các khoản phí vận chuyển và xử lý.
An invoice for the transportation of goods, detailing the charges for shipping and handling.
Ví dụ
03
Một tài liệu pháp lý đóng vai trò như một biên lai cho các khoản phí vận chuyển và cho thấy đơn vị vận chuyển thực tế và người nhận hàng tham gia vào quá trình giao hàng.
A legal document that serves as a receipt for the freight charges and shows the actual carrier and consignee involved in the shipping process.
Ví dụ
