Bản dịch của từ French trong tiếng Việt

French

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

French(Verb)

01

(một thuật ngữ trong nấu ăn) Cắt tỉa phần xương để lộ xương một cách thẩm mỹ bằng cách loại bỏ mỡ và thịt bám quanh xương, thường áp dụng cho sườn cừu (rack of lamb) hoặc ribeye có xương.

Cooking To French trim to stylishly expose bone by removing the fat and meat covering it as done to a rack of lamb or bonein ribeye steak.

修整骨头以美观地展示

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hôn theo cách kiểu Pháp: chạm môi và thường là có trao đổi lưỡi (nụ hôn sâu, lãng mạn).

Intransitive To kiss in this manner.

法式亲吻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Cắt thực phẩm thành những miếng mỏng dài, giống như que hoặc sợi, để nấu ăn.

Transitive To prepare food by cutting it into strips.

将食物切成条状。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ