Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshwater trong tiếng Việt

freshwater

Adjective

freshwater (Adjective)

/fɹˈɛʃwɔtɚ/
/fɹˈɛʃwɑtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc sống trong nước ngọt (không phải nước biển). Dùng để nói về loài động, thực vật hoặc môi trường ở ao, hồ, sông, suối.

Of or found in fresh water not of the sea.

Ví dụ
Nhiều hồ nước ngọt cung cấp môi trường sống cho nhiều loài cá.Many freshwater lakes provide habitat for various fish species.
Tài nguyên nước ngọt không đủ cho tất cả các cộng đồng ở Việt Nam.Freshwater resources are not sufficient for all communities in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của freshwater (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

freshwater

nước ngọt

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh