Anh - Việt

Bản dịch của từ Frictional trong tiếng Việt

frictional

Adjective

frictional (Adjective)

/fɹˈɪkʃənl̩/
/fɹˈɪkʃənl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về ma sát; do hành động cọ xát hoặc do một bề mặt/vật thể chuyển động chà lên bề mặt/vật thể khác tạo ra.

Of or produced by the action of one surface or object rubbing against or moving over another.

Ví dụ
Thất nghiệp ma sát phát sinh từ quá trình tìm kiếm việc làm trên thị trường lao động.Frictional unemployment arises from job search processes in the labor market.
Lực ma sát giữa các cá nhân có thể dẫn đến hiểu lầm và xung đột.Frictional forces between individuals can lead to misunderstandings and conflicts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh