Bản dịch của từ From trong tiếng Việt

From

Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

From(Preposition)

frɒm
frɑːm
frəm
01

Từ, xuất phát từ.

From, come from.

Ví dụ
02

Cho biết điểm trong không gian nơi bắt đầu hành trình, chuyển động hoặc hành động.

Indicating the point in space at which a journey, motion, or action starts.

Ví dụ
03

Cho biết thời điểm bắt đầu một quá trình, sự kiện hoặc hoạt động cụ thể.

Indicating the point in time at which a particular process, event, or activity starts.

Ví dụ
04

Chỉ ra nguồn gốc hoặc xuất xứ của một ai đó hoặc một cái gì đó.

Indicating the source or provenance of someone or something.

Ví dụ
05

Cho biết điểm bắt đầu của một phạm vi được chỉ định trên thang đo.

Indicating the starting point of a specified range on a scale.

Ví dụ
06

Cho biết điểm mà người quan sát được đặt.

Indicating the point at which an observer is placed.

Ví dụ
07

Cho biết nguyên liệu thô để sản xuất ra thứ gì đó.

Indicating the raw material out of which something is manufactured.

Ví dụ
08

Biểu thị sự tách biệt hoặc loại bỏ.

Indicating separation or removal.

Ví dụ
09

Chỉ định phòng ngừa.

Indicating prevention.

Ví dụ
10

Chỉ ra nguyên nhân.

Indicating a cause.

Ví dụ
11

Chỉ ra nguồn kiến thức hoặc cơ sở cho sự đánh giá của một người.

Indicating a source of knowledge or the basis for one's judgement.

Ví dụ
12

Biểu thị sự khác biệt.

Indicating a distinction.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh